- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng đãng; trụy lạc; buông thả
Anh ấy sống phóng đãng.
phóng đãng; trụy lạc; bừa bãi
Anh ấy sống một cuộc sống phóng đãng.
phóng túng; láo xược; vô lễ
phóng đãng; trụy lạc; buông thả
Anh ấy sống phóng đãng.
phóng đãng; trụy lạc; bừa bãi
Anh ấy sống một cuộc sống phóng đãng.
phóng túng; láo xược; vô lễ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng đãng; trụy lạc; buông thả
phóng đãng; trụy lạc; buông thả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.