- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chính trị gia
中从事政治活动、管理国家事务的人cóngshì zhèngzhì huódòng、guǎnlǐ guójiā shìwù de rén
Ông ấy là một chính trị gia nổi tiếng.
nhân vật chính trị; chính khách
中从事政治工作、参与国家管理的重要人物cóngshì zhèngzhì gōngzuò、cānyù guójiā guǎnlǐ de zhòngyào rénwù
Ông ấy là một chính trị gia vĩ đại.
chính trị gia
中从事政治活动、管理国家事务的人cóngshì zhèngzhì huódòng、guǎnlǐ guójiā shìwù de rén
Ông ấy là một chính trị gia nổi tiếng.
nhân vật chính trị; chính khách
中从事政治工作、参与国家管理的重要人物cóngshì zhèngzhì gōngzuò、cānyù guójiā guǎnlǐ de zhòngyào rénwù
Ông ấy là một chính trị gia vĩ đại.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
chính trị gia
chính trị gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chính khách; kẻ làm chính trị
中从事政治活动、管理国家的人cóngshì zhèngzhì huódòng、guǎnlǐ guójiā de rén
chính khách; kẻ làm chính trị
中从事政治活动、管理国家的人cóngshì zhèngzhì huódòng、guǎnlǐ guójiā de rén