- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
giới chính trị; chính giới
Anh ấy có ảnh hưởng lớn trong giới chính trị.
giới chính trị; chính giới
Anh ấy có ảnh hưởng lớn trong giới chính trị.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
giới chính trị; chính giới
giới chính trị; chính giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.