- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
giải tán cuộc họp; tan họp
Cuộc họp đã kết thúc.
tạm hoãn họp; nghỉ họp
Chúng ta giải tán thôi.
chắc chắn sẽ; nhất định sẽ
Chúng ta tan họp rồi.
giải tán cuộc họp; tan họp
Cuộc họp đã kết thúc.
tạm hoãn họp; nghỉ họp
Chúng ta giải tán thôi.
chắc chắn sẽ; nhất định sẽ
Chúng ta tan họp rồi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
giải tán cuộc họp; tan họp
giải tán cuộc họp; tan họp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.