- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp
中使东西变得整齐、有序shǐ dōngxi biàn de zhěngqī、yǒuxù
Bạn dọn dẹp phòng một chút đi.
sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp (tài liệu, hồ sơ)
中把东西摆得有秩序;归纳整顿bǎ dōngxi bǎi de yǒu zhìxù; guīnà zhěngdùn
Bạn hãy sắp xếp lại tài liệu một chút.
sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp
中使东西变得整齐、有序shǐ dōngxi biàn de zhěngqī、yǒuxù
Bạn dọn dẹp phòng một chút đi.
sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp (tài liệu, hồ sơ)
中把东西摆得有秩序;归纳整顿bǎ dōngxi bǎi de yǒu zhìxù; guīnà zhěngdùn
Bạn hãy sắp xếp lại tài liệu một chút.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp
sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sắp xếp; chỉnh lý; tổ chức lại
中把东西排列整齐或分类处理bǎ dōngxi pāiliè zhěngqì huòzhě fēnlèi chǔlǐ
sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp
中把东西放整齐;收拾干净bǎ dōngxi fàng zhěngqì; shōushi gānnjìng
Tôi cần sắp xếp hành lý.
sắp xếp; quản lý; chăm sóc
中把东西按顺序排列好;收拾整齐bǎ dōngxi ànshùnxù pāiliè hǎo;shōushi zhěngqī
Bạn hãy dọn dẹp phòng một chút.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
中把东西按顺序放好;收拾bǎ dōngxi ànshùnxù fànghǎo; shōushī
dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị
中把东西放得整齐、有序bǎ dōngxi fàng de zhěngqì、yǒuxù
sắp xếp; chỉnh lý; tổ chức lại
中把东西排列整齐或分类处理bǎ dōngxi pāiliè zhěngqì huòzhě fēnlèi chǔlǐ
sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp
中把东西放整齐;收拾干净bǎ dōngxi fàng zhěngqì; shōushi gānnjìng
Tôi cần sắp xếp hành lý.
sắp xếp; quản lý; chăm sóc
中把东西按顺序排列好;收拾整齐bǎ dōngxi ànshùnxù pāiliè hǎo;shōushi zhěngqī
Bạn hãy dọn dẹp phòng một chút.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
中把东西按顺序放好;收拾bǎ dōngxi ànshùnxù fànghǎo; shōushī
dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị
中把东西放得整齐、有序bǎ dōngxi fàng de zhěngqì、yǒuxù