- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
họa thơ theo vần (đáp lại bài thơ bằng cách dùng cùng vần)
Anh ấy đã họa lại một bài thơ.
họa thơ theo vần (đáp lại bài thơ bằng cách dùng cùng vần)
Anh ấy đã họa lại một bài thơ.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
họa thơ theo vần (đáp lại bài thơ bằng cách dùng cùng vần)
họa thơ theo vần (đáp lại bài thơ bằng cách dùng cùng vần)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.