- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
thực dân; thuộc địa
中被外国统治和控制的地区或国家bèi wàiguó tǒngzhì hé kòngzhì de dìqū huò guójiā
Hồng Kông từng là thuộc địa của Anh.
thực dân; thuộc địa
中被外国统治和控制的地区或国家bèi wàiguó tǒngzhì hé kòngzhì de dìqū huò guójiā
Hồng Kông từng là thuộc địa của Anh.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
thực dân; thuộc địa
thực dân; thuộc địa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.