- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
đắm chìm vào; mê mải; sa đà vào
Anh ấy nghiện trò chơi trực tuyến.
đắm chìm; mê mải; say mê (đến mức không thoát ra được)
Anh ấy mê game.
đắm chìm; mê mải; say mê (quá mức)
đắm chìm vào; mê mải; sa đà vào
Anh ấy nghiện trò chơi trực tuyến.
đắm chìm; mê mải; say mê (đến mức không thoát ra được)
Anh ấy mê game.
đắm chìm; mê mải; say mê (quá mức)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
đắm chìm vào; mê mải; sa đà vào
đắm chìm vào; mê mải; sa đà vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đắm chìm; mê đắm; nghiện ngập
đắm chìm; mê đắm; nghiện ngập