- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
mê đắm; si mê; mê mẩn
中很喜欢或非常想要某个人或某件事;无法自拔hěn xǐhuān huò fēicháng xiǎngyào mǒu ge rén huò mǒu jiàn shì;wúfǎ zìtuō
Anh ấy đã mê mẩn cô ấy.
mê đắm; si mê; đắm chìm vào
中非常喜欢、沉迷于某人或某事fēicháng xǐhuān、chénmí yú mǒurén huò mǒushì
Anh ấy đã mê mẩn văn hóa Trung Quốc.
mê đắm; si mê; mê mẩn
中很喜欢或非常想要某个人或某件事;无法自拔hěn xǐhuān huò fēicháng xiǎngyào mǒu ge rén huò mǒu jiàn shì;wúfǎ zìtuō
Anh ấy đã mê mẩn cô ấy.
mê đắm; si mê; đắm chìm vào
中非常喜欢、沉迷于某人或某事fēicháng xǐhuān、chénmí yú mǒurén huò mǒushì
Anh ấy đã mê mẩn văn hóa Trung Quốc.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
mê đắm; si mê; mê mẩn
mê đắm; si mê; mê mẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mê đắm; si mê; đam mê cuồng nhiệt
中深深喜欢;非常喜爱某人或某事shēnshēn xǐhuān; fēicháng xǐ'ài mǒurén huò mǒu shì
Anh ấy đã mê đắm âm nhạc.
mê đắm; si mê; đam mê cuồng nhiệt
中深深喜欢;非常喜爱某人或某事shēnshēn xǐhuān; fēicháng xǐ'ài mǒurén huò mǒu shì
Anh ấy đã mê đắm âm nhạc.