- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút
中对某事物非常喜欢、感到吸引duì mǒu shìwù fēicháng xǐhuān、gǎndào xīyǐn
Tôi rất mê văn hóa Trung Quốc.
bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút
中对某人或某事特别喜欢,无法自拔duì mǒu rén huò mǒu shì tèbié xǐhuān,wúfǎ zìbá
Cô ấy rất mê âm nhạc.
bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút
中对某事物非常喜欢、感到吸引duì mǒu shìwù fēicháng xǐhuān、gǎndào xīyǐn
Tôi rất mê văn hóa Trung Quốc.
bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút
中对某人或某事特别喜欢,无法自拔duì mǒu rén huò mǒu shì tèbié xǐhuān,wúfǎ zìbá
Cô ấy rất mê âm nhạc.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút
bị mê hoặc; say mê; bị cuốn hút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.