- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tiêu khiển; giải trí; giết thời gian
中用来打发时间、放松身心的活动yònglái dǎfā shíjiān、fàngōng shēnxin de huódòng
Anh ấy thích giết thời gian.
giải trí; tiêu khiển
中用来放松或娱乐的活动yònglái fàngsōng huò yúlè de huódòng
Xem phim là một hình thức giải trí.
tiêu khiển; giải trí; giết thời gian
中用来打发时间、放松身心的活动yònglái dǎfā shíjiān、fàngōng shēnxin de huódòng
Anh ấy thích giết thời gian.
giải trí; tiêu khiển
中用来放松或娱乐的活动yònglái fàngsōng huò yúlè de huódòng
Xem phim là một hình thức giải trí.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tiêu khiển; giải trí; giết thời gian
tiêu khiển; giải trí; giết thời gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiêu khiển; giải trí; giải khuây
中用来打发时间的活动或娱乐yònglái dǎfā shíjiān de huódòng huò yúlè
Đọc sách là thú tiêu khiển của tôi.
giải trí; tiêu khiển
tiêu khiển; giải trí; giết thời gian
中用来消磨时间的娱乐活动yòng lái xiāo mó shíjiān de yúlè huódòng
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
tiêu khiển; giải trí; giải khuây
中用来打发时间的活动或娱乐yònglái dǎfā shíjiān de huódòng huò yúlè
Đọc sách là thú tiêu khiển của tôi.
giải trí; tiêu khiển
tiêu khiển; giải trí; giết thời gian
中用来消磨时间的娱乐活动yòng lái xiāo mó shíjiān de yúlè huódòng
Anh ấy thích trêu chọc người khác.