- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể
中很小,不重要hěn xiǎo,bú zhòngyào
Chúng ta đều rất nhỏ bé.
nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)
中很小;不重要hěn xiǎo;bù zhòngyào
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể
中很小,不重要hěn xiǎo,bú zhòngyào
Chúng ta đều rất nhỏ bé.
nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)
中很小;不重要hěn xiǎo;bù zhòngyào
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể
nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phút
中非常小;不重要fēicháng xiǎo、búzhòngyào
Loài người thật nhỏ bé trong vũ trụ.
phút
中非常小;不重要fēicháng xiǎo、búzhòngyào
Loài người thật nhỏ bé trong vũ trụ.