- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không đáng kể; nhỏ nhặt không đáng nói [thành ngữ]
中很小、不重要、不值得关注hěn xiǎo、bú zhòngyào、búzhíde guānzhù
Đây chỉ là một việc nhỏ không đáng kể.
không đáng kể; nhỏ nhặt không đáng nói [thành ngữ]
中很小、不重要、不值得关注hěn xiǎo、bú zhòngyào、búzhíde guānzhù
Đây chỉ là một việc nhỏ không đáng kể.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
không đáng kể; nhỏ nhặt không đáng nói [thành ngữ]
không đáng kể; nhỏ nhặt không đáng nói [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.