- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
biểu diễn; trình diễn; diễn xuất
中用动作、声音或技能向观众展示某事yòng dòngzuò、shēngyīn huò jìnéng xiàng guānzhòng zhǎnshì mǒushì
Họ biểu diễn rất tốt.
biểu diễn; trình diễn; màn trình diễn
中用动作、声音等向观众展示某种艺术形式yòng dòngzuò、shēngyīn děng xiàng guānzhòng zhǎnshì mǒuzhǒng yìshù xíngshì
biểu diễn; trình diễn; diễn xuất
biểu diễn; trình diễn; diễn xuất
中用动作、声音或技能向观众展示某事yòng dòngzuò、shēngyīn huò jìnéng xiàng guānzhòng zhǎnshì mǒushì
Họ biểu diễn rất tốt.
biểu diễn; trình diễn; màn trình diễn
中用动作、声音等向观众展示某种艺术形式yòng dòngzuò、shēngyīn děng xiàng guānzhòng zhǎnshì mǒuzhǒng yìshù xíngshì
biểu diễn; trình diễn; diễn xuất
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
biểu diễn; trình diễn; diễn xuất
biểu diễn; trình diễn; diễn xuất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用动作、言语等向观众展示的艺术表现形式yòng dòngzuò、yányǔ děng xiàng guānzhòng zhǎnshì de yìshù biǎoxiàn xíngshì
Tối nay có một buổi biểu diễn tuyệt vời.
biểu diễn; trình diễn; diễn xuất
中在舞台或观众面前进行的艺术展示zài wǔtái huò guānzhòng miànqián jìnxíng de yìshù zhǎnshì
Màn biểu diễn này rất đặc sắc.
biểu diễn; trình diễn
中用动作、声音等向观众展示;做给别人看yòng dòngzuò、shēngyīn děng xiàng guānzhòng zhǎnshì;zuò gěi biérén kàn
Họ đang biểu diễn.
biểu diễn; trình diễn; diễn xuất
中在舞台或屏幕上演出;用动作或言语展示某事zài wǔtái huò píngmù shang yǎnchū;yòng dòngzuò huò yányǔ zhǎnshì mǒushì
Cô ấy thích biểu diễn.
biểu diễn; trình diễn; màn trình diễn
中用动作、言语或技艺向观众展示某事yòng dòngzuò、yányǔ huò jìyì xiàng guānzhòng zhǎnshì mǒu shì
Anh ấy biểu diễn rất tốt.
loại từ của 表演: 場|场[chang3]
中用动作、声音等向观众展示故事或技艺yòng dòngzuò、shēngyīn děng xiàng guānzhòng zhǎnshì gùshì huò jìyì
中用动作、言语等向观众展示的艺术表现形式yòng dòngzuò、yányǔ děng xiàng guānzhòng zhǎnshì de yìshù biǎoxiàn xíngshì
Tối nay có một buổi biểu diễn tuyệt vời.
biểu diễn; trình diễn; diễn xuất
中在舞台或观众面前进行的艺术展示zài wǔtái huò guānzhòng miànqián jìnxíng de yìshù zhǎnshì
Màn biểu diễn này rất đặc sắc.
biểu diễn; trình diễn
中用动作、声音等向观众展示;做给别人看yòng dòngzuò、shēngyīn děng xiàng guānzhòng zhǎnshì;zuò gěi biérén kàn
Họ đang biểu diễn.
biểu diễn; trình diễn; diễn xuất
中在舞台或屏幕上演出;用动作或言语展示某事zài wǔtái huò píngmù shang yǎnchū;yòng dòngzuò huò yányǔ zhǎnshì mǒushì
Cô ấy thích biểu diễn.
biểu diễn; trình diễn; màn trình diễn
中用动作、言语或技艺向观众展示某事yòng dòngzuò、yányǔ huò jìyì xiàng guānzhòng zhǎnshì mǒu shì
Anh ấy biểu diễn rất tốt.
loại từ của 表演: 場|场[chang3]
中用动作、声音等向观众展示故事或技艺yòng dòngzuò、shēngyīn děng xiàng guānzhòng zhǎnshì gùshì huò jìyì