- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
pháo hoa; pháo nổ
Vào dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thích đốt pháo hoa.
pháo hoa; pháo nổ
Vào dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thích đốt pháo hoa.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
pháo hoa; pháo nổ
pháo hoa; pháo nổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.