- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
khói; sương mù; khói bụi
中气体和微粒混合形成的东西,看不清楚qìtǐ hé wēi lì hùnhé xíngchéng de dōngxi, kàn bu qīngchu
Trong nhà máy có rất nhiều khói.
khói; thuốc lá; khói thuốc
中漂浮在空气中的气体和微粒混合物piāofú zài kōngqì zhōng de qìtǐ hé wēi lì hùnhéwù
Khói bao trùm cả căn phòng.
khói; sương mù; khói bụi
中气体和微粒混合形成的东西,看不清楚qìtǐ hé wēi lì hùnhé xíngchéng de dōngxi, kàn bu qīngchu
Trong nhà máy có rất nhiều khói.
khói; thuốc lá; khói thuốc
中漂浮在空气中的气体和微粒混合物piāofú zài kōngqì zhōng de qìtǐ hé wēi lì hùnhéwù
Khói bao trùm cả căn phòng.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
khói; sương mù; khói bụi
khói; sương mù; khói bụi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bụi mù; khói bụi mờ mịt
中空气中浓密的烟和雾kōngqì zhōng nóngmì de yān hé wù
Hôm nay khói bụi rất nhiều.
sương nước; màn sương mù nước
中水蒸气形成的细小水珠,悬浮在空气中shuǐ zhēngqìhuà xíngchéng de xìxiǎo shuǐzhū、xuánfúzài kōngqì zhōng
Khói mù tràn ngập trong không khí.
hơi nước; khí bốc lên
中气体或液体受热产生的物质,在空气中形成的雾状东西qìtǐ huò yètǐ shòuhuà chǎnshēng de wùzhì, zài kōngqì zhōng xíngchéng de wùzhuàng dōngxi
Khói mù tràn ngập cả căn phòng.
bụi mù; khói bụi mờ mịt
中空气中浓密的烟和雾kōngqì zhōng nóngmì de yān hé wù
Hôm nay khói bụi rất nhiều.
sương nước; màn sương mù nước
中水蒸气形成的细小水珠,悬浮在空气中shuǐ zhēngqìhuà xíngchéng de xìxiǎo shuǐzhū、xuánfúzài kōngqì zhōng
Khói mù tràn ngập trong không khí.
hơi nước; khí bốc lên
中气体或液体受热产生的物质,在空气中形成的雾状东西qìtǐ huò yètǐ shòuhuà chǎnshēng de wùzhì, zài kōngqì zhōng xíngchéng de wùzhuàng dōngxi
Khói mù tràn ngập cả căn phòng.