- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
cường giáp; tuyến giáp hoạt động quá mức
Cường giáp là một bệnh nội tiết phổ biến.
sai khiến; điều khiển; thao túng
cường giáp; tuyến giáp hoạt động quá mức
Cường giáp là một bệnh nội tiết phổ biến.
sai khiến; điều khiển; thao túng
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
cường giáp; tuyến giáp hoạt động quá mức
cường giáp; tuyến giáp hoạt động quá mức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.