- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
lưu giữ; bảo quản
中注意;小心对待zhùyì、xiǎoxīn duìdài
Xin bạn hãy chú ý lắng nghe.
lưu giữ; bảo quản
中注意;小心对待zhùyì、xiǎoxīn duìdài
Xin bạn hãy chú ý lắng nghe.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lưu giữ; bảo quản
lưu giữ; bảo quản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.