- 耂lão(người già)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người chứng kiến; người tận mắt chứng kiến
中亲眼看到某事发生的人qīnyǎn kàndào mǒushì fāshēng de rén
Nhân chứng nói rằng anh ta đã nhìn thấy vụ tai nạn.
người chứng kiến; người tận mắt chứng kiến
中亲眼看到某事发生的人qīnyǎn kàndào mǒushì fāshēng de rén
Nhân chứng nói rằng anh ta đã nhìn thấy vụ tai nạn.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người chứng kiến; người tận mắt chứng kiến
người chứng kiến; người tận mắt chứng kiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.