- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
đến; cho đến
中表示时间或动作持续到某个点才停止biǎoshì shíjiān huò dòngzuò chíxù dào mǒugeè diǎn cái tíngzhǐ
Tôi mãi đến tối mới về nhà.
đến; cho đến
中表示时间或动作持续到某个点才停止biǎoshì shíjiān huò dòngzuò chíxù dào mǒugeè diǎn cái tíngzhǐ
Tôi mãi đến tối mới về nhà.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
đến; cho đến
đến; cho đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.