- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
đường thẳng
中两点之间最短的路线liǎng diǎn zhī jiān zuì duǎn de lùxiàn
Xin hãy vẽ một đường thẳng.
đường thẳng; (tăng hoặc giảm) thẳng đứng, đột ngột
中突然上升或下降的样子túrán shàngshēng huòzhě xiàjiàng de yàngzi
Giá cả giảm mạnh.
đường thẳng
中两点之间最短的路线liǎng diǎn zhī jiān zuì duǎn de lùxiàn
Xin hãy vẽ một đường thẳng.
đường thẳng; (tăng hoặc giảm) thẳng đứng, đột ngột
中突然上升或下降的样子túrán shàngshēng huòzhě xiàjiàng de yàngzi
Giá cả giảm mạnh.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường thẳng
đường thẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.