- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh
中守护或看管某个地方或物品shǒuhù huò kànguǎn mǒu ge dìfang huò wùpǐn
Anh ấy đang canh giữ nơi này.
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
中看护和保护某个地方或东西kànhù hé bǎohù mǒuged dìfang huò dōngxi
chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh
中守护或看管某个地方或物品shǒuhù huò kànguǎn mǒu ge dìfang huò wùpǐn
Anh ấy đang canh giữ nơi này.
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
中看护和保护某个地方或东西kànhù hé bǎohù mǒuged dìfang huò dōngxi
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh
chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.