- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
thật tướng; bộ mặt thật; nét mặt thật
中某人或某事物的真实身份、本质或实际样子mǒurén huò mǒushìwù de zhēnshí shēnfèn、běnzhì huò shíjì yàngzi
Cuối cùng anh ta cũng lộ ra bộ mặt thật.
thật mặt mũi; bộ mặt thật; lộ diện
中人的真实身份或品质;隐藏的秘密被揭露rén de zhēnshí shēnfèn huò pǐnzhì;yǐncáng de mìmì bèi jiēlòu
thật tướng; bộ mặt thật; nét mặt thật
中某人或某事物的真实身份、本质或实际样子mǒurén huò mǒushìwù de zhēnshí shēnfèn、běnzhì huò shíjì yàngzi
Cuối cùng anh ta cũng lộ ra bộ mặt thật.
thật mặt mũi; bộ mặt thật; lộ diện
中人的真实身份或品质;隐藏的秘密被揭露rén de zhēnshí shēnfèn huò pǐnzhì;yǐncáng de mìmì bèi jiēlòu
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
thật tướng; bộ mặt thật; nét mặt thật
thật tướng; bộ mặt thật; nét mặt thật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.