- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
bị cảm lạnh; bị nhiễm lạnh
Bạn mặc ít quá sẽ bị cảm lạnh đấy.
bị cảm lạnh; nhiễm lạnh
bị cảm lạnh; bị nhiễm lạnh
Bạn mặc ít quá sẽ bị cảm lạnh đấy.
bị cảm lạnh; nhiễm lạnh
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
bị cảm lạnh; bị nhiễm lạnh
bị cảm lạnh; bị nhiễm lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.