- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm lạnh; cảm cúm
Tôi bị cảm rồi, rất khó chịu.
cảm lạnh; cảm mạo
中身体受到病毒感染而生病,表现为流鼻涕、咳嗽等症状shēntǐ shòudào bìngdú gǎnrǎn ér shēngbìng, biǎoxiàn wéi liúbíti, késou děng zhèngzhuàng
Tôi bị cảm rồi.
cảm cúm; cảm lạnh
cảm lạnh; cảm cúm
Tôi bị cảm rồi, rất khó chịu.
cảm lạnh; cảm mạo
中身体受到病毒感染而生病,表现为流鼻涕、咳嗽等症状shēntǐ shòudào bìngdú gǎnrǎn ér shēngbìng, biǎoxiàn wéi liúbíti, késou děng zhèngzhuàng
Tôi bị cảm rồi.
cảm cúm; cảm lạnh
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
cảm lạnh; cảm cúm
cảm lạnh; cảm cúm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中病毒引起的呼吸道疾病,有流鼻涕、咳嗽等症状bìngdú yǐnqǐ de hūxīdào jíbìng, yǒu liúbíti、késou děng zhèngzhuàng
Tôi bị cảm rồi, rất khó chịu.
cảm lạnh; cảm cúm; (khẩu) quan tâm; hứng thú (thường dùng phủ định)
中患上疾病,症状是打喷嚏、流鼻涕、喉咙痛等huàn shàng jíbìng, zhèngzhuàng shì dǎ pēnti, liú bíti, hóulong ràng děng
Tôi không hứng thú với cái này.
cảm cúm; bị cảm; (Đài Loan, khẩu) ghét; không ưa
中患上呼吸道疾病、有鼻塞、咳嗽等症状huàn shàng hūxī dào jíbìng、yǒu bízi sè、késou děng zhèngzhuàng
Tôi ghét loại hành vi này.
chịu không nổi; không chịu được
中不能接受;觉得不舒服或讨厌bù néng jiēshòu;juéde bù shūfu huò tǎoyàn
中病毒引起的呼吸道疾病,有流鼻涕、咳嗽等症状bìngdú yǐnqǐ de hūxīdào jíbìng, yǒu liúbíti、késou děng zhèngzhuàng
Tôi bị cảm rồi, rất khó chịu.
cảm lạnh; cảm cúm; (khẩu) quan tâm; hứng thú (thường dùng phủ định)
中患上疾病,症状是打喷嚏、流鼻涕、喉咙痛等huàn shàng jíbìng, zhèngzhuàng shì dǎ pēnti, liú bíti, hóulong ràng děng
Tôi không hứng thú với cái này.
cảm cúm; bị cảm; (Đài Loan, khẩu) ghét; không ưa
中患上呼吸道疾病、有鼻塞、咳嗽等症状huàn shàng hūxī dào jíbìng、yǒu bízi sè、késou děng zhèngzhuàng
Tôi ghét loại hành vi này.
chịu không nổi; không chịu được
中不能接受;觉得不舒服或讨厌bù néng jiēshòu;juéde bù shūfu huò tǎoyàn