- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến động; thay đổi; dao động
Thị trường biến động rất lớn.
biến động; thay đổi; dao động
Giá cả biến động rất lớn.
thay đổi; biến động
Kế hoạch có thay đổi gì không?
biến động; thay đổi; dao động
Thị trường biến động rất lớn.
biến động; thay đổi; dao động
Giá cả biến động rất lớn.
thay đổi; biến động
Kế hoạch có thay đổi gì không?
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
biến động; thay đổi; dao động
biến động; thay đổi; dao động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thay đổi; biến đổi; biến
Tình hình thay đổi rất nhanh.
thay đổi; biến đổi; biến
Tình hình thay đổi rất nhanh.