- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
quản trị; quản lý; điều hành
Quản trị tốt rất quan trọng đối với sự phát triển xã hội.
cai trị; trị vì
Năng lực quản trị của chính phủ rất quan trọng.
quản trị; quản lý; điều hành
Quản trị tốt rất quan trọng đối với sự phát triển xã hội.
cai trị; trị vì
Năng lực quản trị của chính phủ rất quan trọng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
quản trị; quản lý; điều hành
quản trị; quản lý; điều hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.