- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tập trung chú ý; chuyên tâm chú mục [thành ngữ]
Anh ấy chăm chú nghe giáo viên giảng bài.
tập trung chú ý; chuyên tâm chú mục [thành ngữ]
Anh ấy chăm chú nghe giáo viên giảng bài.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tập trung chú ý; chuyên tâm chú mục [thành ngữ]
tập trung chú ý; chuyên tâm chú mục [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.