- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]
Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.
đãng trí; lơ đãng; không để tâm [thành ngữ]
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
Anh ấy luôn lơ đãng.
đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]
Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.
đãng trí; lơ đãng; không để tâm [thành ngữ]
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
Anh ấy luôn lơ đãng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]
đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bất cẩn; sơ ý; lỡ tay
bất cẩn; sơ ý; lỡ tay