- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
tiết chế ăn mặc; sống tằn tiện [thành ngữ]
Họ tiết kiệm ăn mặc để cho con đi học.
tiết chế ăn mặc; sống tằn tiện [thành ngữ]
Họ tiết kiệm ăn mặc để cho con đi học.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
tiết chế ăn mặc; sống tằn tiện [thành ngữ]
tiết chế ăn mặc; sống tằn tiện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.