- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
thời điểm then chốt; lúc quyết định
Vào thời khắc quan trọng, anh ấy đã giúp tôi.
thời điểm then chốt; lúc quan trọng nhất
(khẩu) chốc chốc; tình thế nguy hiểm
Bây giờ là thời điểm quan trọng, chúng ta không thể mắc lỗi.
thời điểm then chốt; lúc quyết định
Vào thời khắc quan trọng, anh ấy đã giúp tôi.
thời điểm then chốt; lúc quan trọng nhất
(khẩu) chốc chốc; tình thế nguy hiểm
Bây giờ là thời điểm quan trọng, chúng ta không thể mắc lỗi.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
thời điểm then chốt; lúc quyết định
thời điểm then chốt; lúc quyết định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.