- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
hơi đắng; đắng đắng
Thuốc này hơi đắng một chút.
hơi đắng; đắng đắng
Thuốc này hơi đắng một chút.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
hơi đắng; đắng đắng
hơi đắng; đắng đắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.