- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
phu khuân vác; cu li; lao động nặng nhọc
Anh ấy đã làm công việc vất vả cả đời.
công việc cực nhọc; lao động khổ sai
Anh ấy làm công việc nặng nhọc rất vất vả.
phu khuân vác; cu li; lao động nặng nhọc
Anh ấy đã làm công việc vất vả cả đời.
công việc cực nhọc; lao động khổ sai
Anh ấy làm công việc nặng nhọc rất vất vả.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
phu khuân vác; cu li; lao động nặng nhọc
phu khuân vác; cu li; lao động nặng nhọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.