- 艹thảo(cỏ)
- 早tảo(sớm)
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
cẩu thả; qua loa; sơ sài
cẩu thả; sơ sài; qua loa
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
cẩu thả; qua loa; sơ sài
cẩu thả; sơ sài; qua loa
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cẩu thả; qua loa; hấp tấp
cẩu thả; qua loa; hấp tấp