- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
gương đồng hoa lăng (gương đồng cổ viền hoa, phổ biến thời nhà Đường)
Cô ấy có một chiếc gương hoa sen đẹp.
gương đồng hoa lăng (gương đồng cổ viền hoa, phổ biến thời nhà Đường)
Cô ấy có một chiếc gương hoa sen đẹp.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
gương đồng hoa lăng (gương đồng cổ viền hoa, phổ biến thời nhà Đường)
gương đồng hoa lăng (gương đồng cổ viền hoa, phổ biến thời nhà Đường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.