- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hội đồng quản trị
中公司的最高管理机构,由几个董事组成gōngsī de zuìgāo guǎnlǐ jīgòu、yóu jǐ ge dǒngshì zǔchéng
Hội đồng quản trị họp hôm nay.
hội đồng quản trị
中公司的最高管理机构,由几个董事组成gōngsī de zuìgāo guǎnlǐ jīgòu、yóu jǐ ge dǒngshì zǔchéng
Hội đồng quản trị họp hôm nay.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội đồng quản trị
hội đồng quản trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.