- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
thể hiện; biểu lộ
中显示或说明某事物的情况xiǎnshì huò shuōmíng mǒu shìwù de qíngkuàng
Anh ấy thể hiện rất tốt.
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
中用言语或行为表达、显示某种思想、感情或特点yòng yányǔ huò xíngwéi biǎodá、xiǎnshì mǒuzhǒng sīxiǎng、gǎnqíng huò tèdiǎn
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
thể hiện; biểu lộ
中显示或说明某事物的情况xiǎnshì huò shuōmíng mǒu shìwù de qíngkuàng
Anh ấy thể hiện rất tốt.
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
中用言语或行为表达、显示某种思想、感情或特点yòng yányǔ huò xíngwéi biǎodá、xiǎnshì mǒuzhǒng sīxiǎng、gǎnqíng huò tèdiǎn
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
thể hiện; biểu lộ
thể hiện; biểu lộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用言语、动作等显示出来的样子或情况yòng yányǔ、dòngzuò děng xiǎnshì chūlái de yàngzi huò qíngkuàng
Biểu hiện của anh ấy rất tốt.
biểu hiện; thể hiện; thành tích (trong công việc)
中工作或活动中的成绩和效果gōngzuò huò huódòng zhōng de chéngjì hé xiàoguǒ
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
Đây là biểu hiện của anh ấy.
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
中用行动、言语或其他方式表示或显露yòng xíngdòng、yányǔ huò qítā fāngshi biǎoshì huò xiǎnlòu
hành động; cách xử sự; hành sự
中某人的言语和行动;做事的方式mǒu rén de yányǔ hé xíngdòng; zuòshì de fāngshì
biểu diễn; trình diễn; màn trình diễn
中做出某种动作或样子让别人看到zuòchū mǒuzhǒng dòngzuò huò yàngzi ràng biérén kàndào
khoe khoang; làm trò; phô trương
中故意让别人看到自己的优点或能力gùyì ràng biérén kàndào zìjǐ de yōudiǎn huò néngdwàng
Anh ấy thích thể hiện bản thân.
bày ra; trải ra
中把某种情况或特点显示出来bǎ mǒuzhǒng qíngkuàng huò tèdiǎn xiǎnshì chūlái
中用言语、动作等显示出来的样子或情况yòng yányǔ、dòngzuò děng xiǎnshì chūlái de yàngzi huò qíngkuàng
Biểu hiện của anh ấy rất tốt.
biểu hiện; thể hiện; thành tích (trong công việc)
中工作或活动中的成绩和效果gōngzuò huò huódòng zhōng de chéngjì hé xiàoguǒ
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
Đây là biểu hiện của anh ấy.
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
中用行动、言语或其他方式表示或显露yòng xíngdòng、yányǔ huò qítā fāngshi biǎoshì huò xiǎnlòu
hành động; cách xử sự; hành sự
中某人的言语和行动;做事的方式mǒu rén de yányǔ hé xíngdòng; zuòshì de fāngshì
biểu diễn; trình diễn; màn trình diễn
中做出某种动作或样子让别人看到zuòchū mǒuzhǒng dòngzuò huò yàngzi ràng biérén kàndào
khoe khoang; làm trò; phô trương
中故意让别人看到自己的优点或能力gùyì ràng biérén kàndào zìjǐ de yōudiǎn huò néngdwàng
Anh ấy thích thể hiện bản thân.
bày ra; trải ra
中把某种情况或特点显示出来bǎ mǒuzhǒng qíngkuàng huò tèdiǎn xiǎnshì chūlái