- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bày tỏ lòng mình; tỏ tình (trong tình yêu)
中向人说出自己的想法或感情xiàng rén shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng
Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.
bày tỏ lòng mình; thổ lộ tình cảm; giải thích bản thân
中说出自己的想法或感受shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
gửi lời; bày tỏ
bày tỏ lòng mình; tỏ tình (trong tình yêu)
中向人说出自己的想法或感情xiàng rén shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng
Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.
bày tỏ lòng mình; thổ lộ tình cảm; giải thích bản thân
中说出自己的想法或感受shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
gửi lời; bày tỏ
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
bày tỏ lòng mình; tỏ tình (trong tình yêu)
bày tỏ lòng mình; tỏ tình (trong tình yêu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中说出自己的想法或感情shuō chū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng
tự thú; lời thú nhận; lời tự bạch
中向某人说出自己的真实想法或感受xiàng mǒurén shuōchū zìjǐ de zhēnshí xiǎngfǎ huò gǎnshòu
Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.
danh tiếng; thanh danh
中向别人说出自己的想法或感受xiàng biéren shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
中说出自己的想法或感情shuō chū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng
tự thú; lời thú nhận; lời tự bạch
中向某人说出自己的真实想法或感受xiàng mǒurén shuōchū zìjǐ de zhēnshí xiǎngfǎ huò gǎnshòu
Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.
danh tiếng; thanh danh
中向别人说出自己的想法或感受xiàng biéren shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu