- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
thổ lộ tình cảm; tỏ tình
中向某人表示自己的爱情或真实想法xiàng mǒu rén biǎoshì zìjǐ de àiqíng huò zhēnshí xiǎngfǎ
Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.
tỏ tình; thú nhận tình cảm
中向某人表示自己的爱情或感情xiàng mǒurén biǎoshì zìjǐ de àiqing huò gǎnqing
thú nhận; tỏ tình; công khai tuyên bố
thổ lộ tình cảm; tỏ tình
中向某人表示自己的爱情或真实想法xiàng mǒu rén biǎoshì zìjǐ de àiqíng huò zhēnshí xiǎngfǎ
Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.
tỏ tình; thú nhận tình cảm
中向某人表示自己的爱情或感情xiàng mǒurén biǎoshì zìjǐ de àiqing huò gǎnqing
thú nhận; tỏ tình; công khai tuyên bố
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
thổ lộ tình cảm; tỏ tình
thổ lộ tình cảm; tỏ tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中向人说出自己的想法或感情xiàng rén shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
中承认;说出隐瞒的事实chéngrèn; shuōchū yǐncáng de shìshí
thanh minh; bộc bạch lòng mình
中向别人说明自己的想法或感受xiàng biérén shuōmíng zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
中向人说出自己的想法或感情xiàng rén shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
中承认;说出隐瞒的事实chéngrèn; shuōchū yǐncáng de shìshí
thanh minh; bộc bạch lòng mình
中向别人说明自己的想法或感受xiàng biérén shuōmíng zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu