- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bề mặt; bề ngoài; bề nổi
中物体最外层的部分wùtǐ zuì wàicéng de bùfen
Bề mặt bàn rất nhẵn.
bề mặt; mặt ngoài; bề ngoài
中物体最外层的部分wùtǐ zuì wàicéng de bùfen
Bề mặt của tờ giấy này rất nhẵn.
bề mặt; bề ngoài; bề nổi
中物体最外层的部分wùtǐ zuì wàicéng de bùfen
Bề mặt bàn rất nhẵn.
bề mặt; mặt ngoài; bề ngoài
中物体最外层的部分wùtǐ zuì wàicéng de bùfen
Bề mặt của tờ giấy này rất nhẵn.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
bề mặt; bề ngoài; bề nổi
bề mặt; bề ngoài; bề nổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bề mặt; bề ngoài; bề mặt (của vật thể)
中物体最外层的部分;看得见的外面wùtǐ zuì wàicéng de bùfen; kàn de jiàn de wàimiàn
Bề mặt quả táo này rất nhẵn.
vẻ ngoài; diện mạo; màu sắc
中事物最外层的样子或颜色shìwù zuì wàicéng de yàngzi huò yánsè
Đừng chỉ nhìn bề ngoài.
bề mặt; bề ngoài; bề mặt (của vật thể)
中物体最外层的部分;看得见的外面wùtǐ zuì wàicéng de bùfen; kàn de jiàn de wàimiàn
Bề mặt quả táo này rất nhẵn.
vẻ ngoài; diện mạo; màu sắc
中事物最外层的样子或颜色shìwù zuì wàicéng de yàngzi huò yánsè
Đừng chỉ nhìn bề ngoài.