- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang trí mặt tiền; (bóng) làm đẹp bề ngoài; che đậy sự thật [thành ngữ]
Anh ấy thích trang trí mặt tiền.
trang hoàng bề ngoài; che đậy mặt tiền (bóng: làm đẹp hình thức bên ngoài)
Anh ấy thích tô điểm cho vẻ bề ngoài.
giữ thể diện; trang trí bề ngoài cho đẹp mặt
trang trí mặt tiền; (bóng) làm đẹp bề ngoài; che đậy sự thật [thành ngữ]
Anh ấy thích trang trí mặt tiền.
trang hoàng bề ngoài; che đậy mặt tiền (bóng: làm đẹp hình thức bên ngoài)
Anh ấy thích tô điểm cho vẻ bề ngoài.
giữ thể diện; trang trí bề ngoài cho đẹp mặt
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
trang trí mặt tiền; (bóng) làm đẹp bề ngoài; che đậy sự thật [thành ngữ]
trang trí mặt tiền; (bóng) làm đẹp bề ngoài; che đậy sự thật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích giữ thể diện.
trang trí bề ngoài; che đậy sự thật bằng vẻ ngoài hào nhoáng
Anh ấy thích làm màu.
Anh ấy thích giữ thể diện.
trang trí bề ngoài; che đậy sự thật bằng vẻ ngoài hào nhoáng
Anh ấy thích làm màu.