- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
giải phóng; giải thoát
中使人或地方摆脱束缚、压迫或困难的状态shǐ rén huò dìfang bǎituō shùfù、yālì huò kùnnan de zhuàngtài
Quân Giải phóng đã giải phóng thành phố này.
Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
giải phóng; giải thoát
giải phóng; giải thoát
中使人或地方摆脱束缚、压迫或困难的状态shǐ rén huò dìfang bǎituō shùfù、yālì huò kùnnan de zhuàngtài
Quân Giải phóng đã giải phóng thành phố này.
Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
giải phóng; giải thoát
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
giải phóng; giải thoát
giải phóng; giải thoát
Giải phóng tư tưởng.
giải phóng; giải thoát
中使人或地方摆脱束缚、压迫或困境shǐ rén huò dìfang bǎituō shùfù、yālì huò kùnjìng
Quân giải phóng đến rồi.
giải phóng; (lịch sử) chỉ sự kiện Cộng sản thắng Quốc Dân Đảng năm 1949
中共产党战胜国民党、建立新中国的历史事件gòngchǎndǎng zhànshèng guómíndǎng、jiànlì xīn zhōngguó de lìshǐ shìjiàn
Sau giải phóng, Trung Quốc phát triển rất nhanh.
lần (đơn vị đếm hành động giải phóng); xem 次[ci4]
中表示动作或事件发生的次数单位biǎoshì dòngzuò huò shìjiàn fāshēng de cìshù dānwèi
Giải phóng tư tưởng.
giải phóng; giải thoát
中使人或地方摆脱束缚、压迫或困境shǐ rén huò dìfang bǎituō shùfù、yālì huò kùnjìng
Quân giải phóng đến rồi.
giải phóng; (lịch sử) chỉ sự kiện Cộng sản thắng Quốc Dân Đảng năm 1949
中共产党战胜国民党、建立新中国的历史事件gòngchǎndǎng zhànshèng guómíndǎng、jiànlì xīn zhōngguó de lìshǐ shìjiàn
Sau giải phóng, Trung Quốc phát triển rất nhanh.
lần (đơn vị đếm hành động giải phóng); xem 次[ci4]
中表示动作或事件发生的次数单位biǎoshì dòngzuò huò shìjiàn fāshēng de cìshù dānwèi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.