- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển đổi; hoán đổi
中改变形式或状态;从一种变成另一种gǎibiàn xíngshì huò zhuàngtài; cóng yī zhǒng biàn chéng lìng yī zhǒng
Xin hãy chuyển kênh.
chuyển đổi; biến đổi; chuyển hóa
中改变形式或性质,变成另一种状态gǎibiàn xíngshì huò xìngzhì, biànchéng lìng yī zhǒng zhuàngtài
Chúng ta cần thay đổi tư duy.
chuyển đổi; hoán đổi
中改变形式或状态;从一种变成另一种gǎibiàn xíngshì huò zhuàngtài; cóng yī zhǒng biàn chéng lìng yī zhǒng
Xin hãy chuyển kênh.
chuyển đổi; biến đổi; chuyển hóa
中改变形式或性质,变成另一种状态gǎibiàn xíngshì huò xìngzhì, biànchéng lìng yī zhǒng zhuàngtài
Chúng ta cần thay đổi tư duy.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
chuyển đổi; hoán đổi
chuyển đổi; hoán đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chuyển đổi; biến đổi
中把一种形式或性质改变成另一种bǎ yī zhǒng xíngshì huò xìngzhì gǎibiàn chéng lìng yī zhǒng
Vui lòng chuyển đổi tài liệu này sang PDF.
thay đổi; biến đổi; biến
中改变;从一种状态变成另一种状态gǎibiàn;cóng yī zhǒng zhuàngtài biàn chéng lìng yī zhǒng zhuàngtài
chuyển đổi; biến đổi
中把一种形式或性质改变成另一种bǎ yī zhǒng xíngshì huò xìngzhì gǎibiàn chéng lìng yī zhǒng
Vui lòng chuyển đổi tài liệu này sang PDF.
thay đổi; biến đổi; biến
中改变;从一种状态变成另一种状态gǎibiàn;cóng yī zhǒng zhuàngtài biàn chéng lìng yī zhǒng zhuàngtài