- 車xa(xe)
- 車xa(xe (nhân thêm))
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
gây chấn động một thời; làm xôn xao dư luận [thành ngữ]
gây chấn động một thời; làm xôn xao dư luận [thành ngữ]
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
gây chấn động một thời; làm xôn xao dư luận [thành ngữ]
gây chấn động một thời; làm xôn xao dư luận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.