- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
loại nhẹ; hạng nhẹ
Đây là một loại máy bay hạng nhẹ.
loại nhẹ; hạng nhẹ
Đây là một loại máy bay hạng nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
loại nhẹ; hạng nhẹ
loại nhẹ; hạng nhẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.