- 車xa(xe)
- 交giao(giao nhau, so sánh)
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
coi trọng; chấp nhặt; làm căng (về điều gì)
Bạn đừng quá nghiêm túc.
coi trọng từng chi tiết; kỹ tính; hay bắt bẻ
Anh ấy là một người rất nghiêm túc.
coi trọng; chấp nhặt; làm căng (về điều gì)
Bạn đừng quá nghiêm túc.
coi trọng từng chi tiết; kỹ tính; hay bắt bẻ
Anh ấy là một người rất nghiêm túc.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
coi trọng; chấp nhặt; làm căng (về điều gì)
coi trọng; chấp nhặt; làm căng (về điều gì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.