- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nóng lòng không thể chờ đợi; bức bách không thể đợi thêm [thành ngữ]
中很急切,不能再等待hěn jíqiè, búnéng zài děngdài
Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả.
nóng lòng không thể chờ đợi; bức bách không thể đợi thêm [thành ngữ]
中很急切,不能再等待hěn jíqiè, búnéng zài děngdài
Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
nóng lòng không thể chờ đợi; bức bách không thể đợi thêm [thành ngữ]
nóng lòng không thể chờ đợi; bức bách không thể đợi thêm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.