- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó nói; khó mà đoán được
Chuyện này thật sự khó nói.
khó nói; khó mà nói
Chuyện này khó nói.
khó nói; khó mà đoán được
Chuyện này thật sự khó nói.
khó nói; khó mà nói
Chuyện này khó nói.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
khó nói; khó mà đoán được
khó nói; khó mà đoán được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.