- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
tượng điêu khắc; bức tượng
中用石头、金属等材料雕刻成的人或动物形象yòng shítou、jīnshǔ děng cáiliào diāokè chéng de rén huò dòngwù xíngxiàng
Bức tượng này rất đẹp.
tượng điêu khắc; tượng đài
中用石头或金属等材料雕刻而成的人物形象yòng shítou huò jīnshǔ děng cáiliào diāokè érchéng de rénwù xíngxiàng
tượng điêu khắc; bức tượng
tượng điêu khắc; bức tượng
中用石头、金属等材料雕刻成的人或动物形象yòng shítou、jīnshǔ děng cáiliào diāokè chéng de rén huò dòngwù xíngxiàng
Bức tượng này rất đẹp.
tượng điêu khắc; tượng đài
中用石头或金属等材料雕刻而成的人物形象yòng shítou huò jīnshǔ děng cáiliào diāokè érchéng de rénwù xíngxiàng
tượng điêu khắc; bức tượng
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
tượng điêu khắc; bức tượng
tượng điêu khắc; bức tượng
中用石头、金属等材料雕刻成的人物或动物形象yòng shítou、jīnshǔ děng cáiliào diāokè chéngde rénwù huò dòngwù xíngxiàng
中用石头、金属等材料雕刻成的人物或动物形象yòng shítou、jīnshǔ děng cáiliào diāokè chéngde rénwù huò dòngwù xíngxiàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.