- 亻nhân(người)
- 象tượng(con voi, hình dạng)
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
tượng điêu khắc; tượng đúc
Bức tượng này rất đẹp.
tượng đắp; tượng nặn (bằng đất sét, thạch cao hoặc sáp)
Anh ấy đang tạc tượng.
tượng điêu khắc; tượng đúc
Bức tượng này rất đẹp.
tượng đắp; tượng nặn (bằng đất sét, thạch cao hoặc sáp)
Anh ấy đang tạc tượng.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
tượng điêu khắc; tượng đúc
tượng điêu khắc; tượng đúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.